Đơn giá đất tuyến Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú thuộc Khu Vực 15, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.560.000 | 1.232.000 | 1.033.000 | 959.000 |
| Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú | Đất ở | 6.140.000 | 4.977.000 | 3.961.000 | 3.681.000 |
| Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú | Đất ở | 5.795.000 | 4.696.000 | 3.748.000 | 3.480.000 |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31 | Đất ở | 5.057.000 | 4.086.000 | 3.263.000 | 3.042.000 |
| Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.110.000 | 1.728.000 | 1.410.000 | 1.332.000 |
| Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.967.000 | 1.617.000 | 1.305.000 | 1.240.000 |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.111.000 | 1.032.000 |
| Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.322.000 | 1.086.000 | 907.000 | 862.000 |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.150.000 | 920.000 | 773.000 | 718.000 |
Tại tuyến Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú, giá VT2 bình quân bằng 80,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 1.560.000 | 1.150.000 |
| Đất ở | 3 | 6.140.000 | 5.057.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 2.110.000 | 1.710.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú đứng thứ 37 trên 45 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 15.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 15 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .