Đơn giá đất tuyến Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) thuộc Khu Vực 15, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897 | Đất ở | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 | — |
| Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận xã Xuân Mai (tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ)) | Đất ở | 22.226.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 | — |
| Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group | Đất ở | 22.226.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 | — |
| Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 | — |
| Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận xã Xuân Mai (tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ)) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.661.000 | 5.710.000 | 4.483.000 | 4.127.000 | — |
| Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group | Đất thương mại, dịch vụ | 7.661.000 | 5.710.000 | 4.483.000 | 4.127.000 | — |
| Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.926.000 | 4.357.000 | 3.585.000 | 3.300.000 | — |
| Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận xã Xuân Mai (tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.015.000 | 3.737.000 | 3.033.000 | 2.792.000 | — |
| Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.015.000 | 3.737.000 | 3.033.000 | 2.792.000 | — |
Tại tuyến Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai), giá VT2 bình quân bằng 73,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 26,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 26.713.000 | 22.226.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 9.054.000 | 7.661.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 5.926.000 | 5.015.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) đứng thứ 12 trên 45 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 15.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 15 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .