Đơn giá đất tuyến Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) thuộc Khu Vực 13, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.224.000 | 1.000.000 | 784.000 | 744.000 | — |
| Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh) | Đất ở | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 | — |
| Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh | Đất ở | 5.947.000 | 4.895.000 | 3.487.000 | 3.247.000 | — |
| Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | — |
| Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.551.000 | 1.284.000 | 975.000 | 926.000 | — |
| Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.031.000 | 853.000 | 669.000 | 636.000 | — |
Tại tuyến Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.224.000 | 1.031.000 |
| Đất ở | 2 | 7.053.000 | 5.947.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.842.000 | 1.551.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) đứng thứ 17 trên 35 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 13.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 13 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .