Đơn giá đất tuyến Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) thuộc Khu Vực 13, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ | Đất ở | 10.571.000 | 8.013.000 | 5.756.000 | 5.341.000 | — |
| Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Bất Bạt) | Đất ở | 8.474.000 | 6.533.000 | 4.708.000 | 4.379.000 | — |
| Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.689.000 | 2.113.000 | 1.598.000 | 1.517.000 | — |
| Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Bất Bạt) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.191.000 | 1.744.000 | 1.321.000 | 1.255.000 | — |
| Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.786.000 | 1.404.000 | 1.098.000 | 1.042.000 | — |
| Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Bất Bạt) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.456.000 | 1.158.000 | 907.000 | 862.000 | — |
Tại tuyến Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ), giá VT2 bình quân bằng 78,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 10.571.000 | 8.474.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 2.689.000 | 2.191.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.786.000 | 1.456.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) đứng thứ 11 trên 35 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 13.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 13 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .