Giá đất Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ), Khu Vực 13

Đơn giá đất tuyến Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) thuộc Khu Vực 13, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ), Khu Vực 13, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng Đất thương mại, dịch vụ1.480.0001.204.000914.000868.000
Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.224.0001.000.000784.000744.000
Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng Đất ở7.053.0005.632.0004.094.0003.804.000
Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng Đất ở5.632.0004.576.0003.275.0003.040.000
Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng Đất thương mại, dịch vụ1.842.0001.505.0001.140.0001.083.000
Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp984.000799.000627.000596.000

Mặt bằng giá tuyến Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)

Giá VT1 cao nhất
7.053.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.480.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
984.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ21.842.0001.480.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.224.000984.000
Đất ở27.053.0005.632.000

Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) đứng thứ mấy trong Khu Vực 13

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) đứng thứ 16 trên 35 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 13.

Tra tiếp trong Khu Vực 13 và Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 13 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
11 dòng · VT1 tới 154.000 đ/m²
Đường Chùa Cao
3 dòng · VT1 tới 13.235.000 đ/m²
Đường Cổng Ải
3 dòng · VT1 tới 13.235.000 đ/m²
Đường ĐT 412
9 dòng · VT1 tới 13.714.000 đ/m²
Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An
3 dòng · VT1 tới 10.571.000 đ/m²
Đường Gò Sóc
3 dòng · VT1 tới 13.235.000 đ/m²
Đường Phú Mỹ
5 dòng · VT1 tới 13.341.000 đ/m²
Đường Quốc lộ
3 dòng · VT1 tới 9.253.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 84 cũ
3 dòng · VT1 tới 7.446.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
6 dòng · VT1 tới 10.571.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
6 dòng · VT1 tới 10.571.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.947.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
9 dòng · VT1 tới 9.138.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
9 dòng · VT1 tới 8.990.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
6 dòng · VT1 tới 7.053.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 414C
6 dòng · VT1 tới 5.192.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.295.000 đ/m²
Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
3 dòng · VT1 tới 5.295.000 đ/m²
Đường từ Tỉnh lộ 415 qua chợ Mộc đến đường đê Minh Khánh
3 dòng · VT1 tới 5.295.000 đ/m²
Đường Vân Trai
3 dòng · VT1 tới 13.235.000 đ/m²
Đường vào khu du lịch Ao Vua
3 dòng · VT1 tới 7.053.000 đ/m²
Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ
3 dòng · VT1 tới 5.817.000 đ/m²
Đường vào Vườn Quốc gia
3 dòng · VT1 tới 7.053.000 đ/m²
Quốc lộ 32
16 dòng · VT1 tới 17.781.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)

Giá đất đường Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hà Nội áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) tại Khu Vực 13 có giá VT1 cao nhất 7.053.000 đồng/m² và thấp nhất 984.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) có phải tuyến đắt nhất Khu Vực 13 không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) đứng thứ 16 trên 35 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 13.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.