Giá đất Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì, Khu Vực 13

Đơn giá đất tuyến Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì thuộc Khu Vực 13, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì

11 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì, Khu Vực 13, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Miền núi Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)81.000
Đồng bằng Đất nuôi trồng thủy sản154.000
Đồng bằng Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)154.000
Trung du Đất nuôi trồng thủy sản120.000
Trung du Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)120.000
Trung du Đất trồng cây lâu năm112.000
Miền núi Đất trồng cây lâu năm78.000
Đồng bằng Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)68.000
Trung du Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)55.000
Miền núi Đất nuôi trồng thủy sản51.000
Miền núi Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)43.000

Mặt bằng giá tuyến Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì

Giá VT1 cao nhất
154.000
đồng/m²
Trung vị VT1
81.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
43.000
đồng/m²
Số dòng giá
11
dòng
Số loại đất
4
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)3154.00081.000
Đất nuôi trồng thủy sản3154.00051.000
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)368.00043.000
Đất trồng cây lâu năm2112.00078.000

Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì đứng thứ mấy trong Khu Vực 13

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì đứng thứ 35 trên 35 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 13.

Tra tiếp trong Khu Vực 13 và Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 13 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Đường Chùa Cao
3 dòng · VT1 tới 13.235.000 đ/m²
Đường Cổng Ải
3 dòng · VT1 tới 13.235.000 đ/m²
Đường ĐT 412
9 dòng · VT1 tới 13.714.000 đ/m²
Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An
3 dòng · VT1 tới 10.571.000 đ/m²
Đường Gò Sóc
3 dòng · VT1 tới 13.235.000 đ/m²
Đường Phú Mỹ
5 dòng · VT1 tới 13.341.000 đ/m²
Đường Quốc lộ
3 dòng · VT1 tới 9.253.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 84 cũ
3 dòng · VT1 tới 7.446.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
6 dòng · VT1 tới 10.571.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
6 dòng · VT1 tới 7.053.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
6 dòng · VT1 tới 10.571.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.947.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
9 dòng · VT1 tới 9.138.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
9 dòng · VT1 tới 8.990.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
6 dòng · VT1 tới 7.053.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 414C
6 dòng · VT1 tới 5.192.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.295.000 đ/m²
Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
3 dòng · VT1 tới 5.295.000 đ/m²
Đường từ Tỉnh lộ 415 qua chợ Mộc đến đường đê Minh Khánh
3 dòng · VT1 tới 5.295.000 đ/m²
Đường Vân Trai
3 dòng · VT1 tới 13.235.000 đ/m²
Đường vào khu du lịch Ao Vua
3 dòng · VT1 tới 7.053.000 đ/m²
Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ
3 dòng · VT1 tới 5.817.000 đ/m²
Đường vào Vườn Quốc gia
3 dòng · VT1 tới 7.053.000 đ/m²
Quốc lộ 32
16 dòng · VT1 tới 17.781.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì

Giá đất đường Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hà Nội áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì tại Khu Vực 13 có giá VT1 cao nhất 154.000 đồng/m² và thấp nhất 43.000 đồng/m², chia thành 11 dòng theo đoạn và loại đất.
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì có phải tuyến đắt nhất Khu Vực 13 không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì đứng thứ 35 trên 35 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 13.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ