Đơn giá đất tuyến Đường Nguyễn Vĩnh Tích thuộc Khu Vực 10, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| (Cho đoạn từ ngã ba giao điểm cuối đường DKĐT Ngô Hoan cạnh ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai, xã Văn Phú cũ (hết địa phận Thị trấn Thường Tín cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 | — |
| (Cho đoạn từ ngã ba giao điểm cuối đường DKĐT Ngô Hoan cạnh ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai, xã Văn Phú cũ (hết địa phận Thị trấn Thường Tín cũ) | Đất ở | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 | — |
| (Cho đoạn từ ngã ba giao điểm cuối đường DKĐT Ngô Hoan cạnh ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai, xã Văn Phú cũ (hết địa phận Thị trấn Thường Tín cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.397.000 | 5.027.000 | 4.054.000 | 3.746.000 | — |
Tại tuyến Đường Nguyễn Vĩnh Tích, giá VT2 bình quân bằng 76,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 4.250.000 | 4.250.000 |
| Đất ở | 1 | 21.540.000 | 21.540.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 6.397.000 | 6.397.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Nguyễn Vĩnh Tích đứng thứ 67 trên 106 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 10.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 10 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .