Đơn giá đất tuyến Đường Dương Trực Nguyên Đoạn xã Văn Phú thuộc Khu Vực 10, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| (từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú) đến hết xã Văn Phú cũ (tại cầu Thụy Ứng, cạnh bệnh viện Tâm Thần Trung Ương 1) | Đất ở | 25.120.000 | 17.994.000 | 14.231.000 | 13.082.000 |
| (từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú) đến hết xã Văn Phú cũ (tại cầu Thụy Ứng, cạnh bệnh viện Tâm Thần Trung Ương 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.121.000 | 5.727.000 | 4.590.000 | 4.225.000 |
| (từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú) đến hết xã Văn Phú cũ (tại cầu Thụy Ứng, cạnh bệnh viện Tâm Thần Trung Ương 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.608.000 | 3.705.000 | 3.070.000 | 2.826.000 |
Tại tuyến Đường Dương Trực Nguyên Đoạn xã Văn Phú, giá VT2 bình quân bằng 77,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 25.120.000 | 25.120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 7.121.000 | 7.121.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 4.608.000 | 4.608.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Dương Trực Nguyên Đoạn xã Văn Phú đứng thứ 50 trên 106 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 10.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 10 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .