Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Giá đất Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián, Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
Đơn giá đất tuyến Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián thuộc Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
Giá đất tuyến Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián, Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Đoạn
Loại đất
VT1
Đường 7,5m
Đất thương mại, dịch vụ
33.500.000
Đường 10,5m
Đất ở tại đô thị
76.930.000
Đường 7,5m
Đất ở tại đô thị
55.830.000
Đường 10,5m
Đất thương mại, dịch vụ
46.160.000
Đường 5,5m
Đất ở tại đô thị
43.020.000
Đường 10,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
38.470.000
Đường 3,5m
Đất ở tại đô thị
38.370.000
Đường 7,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
27.920.000
Đường 5,5m
Đất thương mại, dịch vụ
25.810.000
Đường 3,5m
Đất thương mại, dịch vụ
23.020.000
Đường 5,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
21.510.000
Đường 3,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
19.190.000
Mặt bằng giá tuyến Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián
Giá VT1 cao nhất
76.930.000
đồng/m²
Trung vị VT1
33.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
19.190.000
đồng/m²
Số dòng giá
12
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián (đồng/m²)
Loại đất
Số dòng
VT1 cao nhất
VT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ
4
46.160.000
23.020.000
Đất ở tại đô thị
4
76.930.000
38.370.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
4
38.470.000
19.190.000
Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián đứng thứ mấy trong Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián đứng thứ 2 trên 15 tuyến đường có dữ liệu tại Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng).
Tra tiếp trong Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng) và Thành phố Đà Nẵng
Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
Câu hỏi thường gặp về giá đất Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián
Giá đất đường Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián tại Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng) có giá VT1 cao nhất 76.930.000 đồng/m² và thấp nhất 19.190.000 đồng/m², chia thành 12 dòng theo đoạn và loại đất.
Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián có phải tuyến đắt nhất Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián đứng thứ 2 trên 15 tuyến đường có dữ liệu tại Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.