Đơn giá đất tuyến Khu sân bay Đà Nẵng thuộc Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 65.990.000 | — | — | — | — |
| Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 57.940.000 | — | — | — | — |
| Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 39.590.000 | — | — | — | — |
| Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 34.760.000 | — | — | — | — |
| Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.970.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 33.000.000 | 28.970.000 |
| Đất ở tại đô thị | 2 | 65.990.000 | 57.940.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 39.590.000 | 34.760.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu sân bay Đà Nẵng đứng thứ 6 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .