Giá đất Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam), Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)

Đơn giá đất tuyến Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam) thuộc Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam)

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam), Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Toàn tuyến Đất ở tại đô thị69.770.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ41.860.000
Toàn tuyến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp34.890.000

Mặt bằng giá tuyến Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam)

Giá VT1 cao nhất
69.770.000
đồng/m²
Trung vị VT1
41.860.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
34.890.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị169.770.00069.770.000
Đất thương mại, dịch vụ141.860.00041.860.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp134.890.00034.890.000

Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam) đứng thứ mấy trong Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam) đứng thứ 4 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng).

Tra tiếp trong Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

02 đoạn đường chưa đặt tên nối đường Như Nguyệt và Xuân Diệu
3 dòng · VT1 tới 41.880.000 đ/m²
3 đoạn đường chưa đặt tên nối đường Như Nguyệt và Xuân Diệu
3 dòng · VT1 tới 47.980.000 đ/m²
Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam
12 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Đồng Cửa 1
3 dòng · VT1 tới 13.230.000 đ/m²
Đồng Cửa 2
3 dòng · VT1 tới 13.770.000 đ/m²
Đồng Cửa 3
3 dòng · VT1 tới 13.230.000 đ/m²
Đồng Cửa 4
3 dòng · VT1 tới 16.800.000 đ/m²
Đồng Cửa 5
3 dòng · VT1 tới 13.230.000 đ/m²
Đồng Cửa 6
3 dòng · VT1 tới 13.770.000 đ/m²
Đồng Cửa 7
3 dòng · VT1 tới 16.800.000 đ/m²
Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao
3 dòng · VT1 tới 70.360.000 đ/m²
Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&ĐT cũ (địa bàn phường Hải Châu)
3 dòng · VT1 tới 61.350.000 đ/m²
Khu Đông Nam Đài tưởng niệm có mặt cắt rộng 17,5m - Phía trước Nhà hàng Cội Nguồn
3 dòng · VT1 tới 68.760.000 đ/m²
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha)
27 dòng · VT1 tới 78.120.000 đ/m²
Khu sân bay Đà Nẵng
6 dòng · VT1 tới 65.990.000 đ/m²
Khu Tái định cư Xưởng in Quân Khu 5
3 dòng · VT1 tới 43.750.000 đ/m²
Khu TĐC Phan Bội Châu và Trần Quý Cáp
3 dòng · VT1 tới 36.530.000 đ/m²
Quận Hải Châu
8 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam)

Giá đất đường Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam) tại Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) có giá VT1 cao nhất 69.770.000 đồng/m² và thấp nhất 34.890.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam) có phải tuyến đắt nhất Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam) đứng thứ 4 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ