Đơn giá đất tuyến Đường ĐT 605 - Xã Hòa Tiến thuộc Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Giáp Hòa Châu → Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường 409) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.720.000 |
| Giáp Hòa Châu → Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường 409) | Đất ở tại nông thôn | 14.530.000 |
| Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường 409) → Cuối đường | Đất ở tại nông thôn | 10.290.000 |
| Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường 409) → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.170.000 |
| Giáp Hòa Châu → Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường 409) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.360.000 |
| Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường 409) → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.090.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 8.720.000 | 6.170.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 14.530.000 | 10.290.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 4.360.000 | 3.090.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐT 605 - Xã Hòa Tiến đứng thứ 31 trên 313 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .