Giá đất Đường ĐT 601 - Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)

Đơn giá đất tuyến Đường ĐT 601 - Xã Hòa Bắc thuộc Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

11 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đường ĐT 601 - Xã Hòa Bắc

11 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường ĐT 601 - Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Giáp xã Hòa Liên → Khe Cầu Mít Đất ở tại nông thôn1.070.000
Khe Cầu Mít → UBND xã Hòa Bắc Đất ở tại nông thôn1.610.000
UBND xã Hòa Bắc → Cầu Khe Đào Đất ở tại nông thôn1.070.000
Khe Cầu Mít → UBND xã Hòa Bắc Đất thương mại, dịch vụ970.000
UBND xã Hòa Bắc → Cầu Khe Đào Đất thương mại, dịch vụ640.000
Giáp xã Hòa Liên → Khe Cầu Mít Đất thương mại, dịch vụ640.000
Cầu Khe Đào → Cuối đường Đất thương mại, dịch vụ590.000
Khe Cầu Mít → UBND xã Hòa Bắc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp490.000
UBND xã Hòa Bắc → Cầu Khe Đào Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp320.000
Giáp xã Hòa Liên → Khe Cầu Mít Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp320.000
Cầu Khe Đào → Cuối đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000

Mặt bằng giá tuyến Đường ĐT 601 - Xã Hòa Bắc

Giá VT1 cao nhất
1.610.000
đồng/m²
Trung vị VT1
640.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
300.000
đồng/m²
Số dòng giá
11
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường ĐT 601 - Xã Hòa Bắc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ4970.000590.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4490.000300.000
Đất ở tại nông thôn31.610.0001.070.000

Đường ĐT 601 - Xã Hòa Bắc đứng thứ mấy trong Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐT 601 - Xã Hòa Bắc đứng thứ 304 trên 313 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng).

Tra tiếp trong Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường ĐT 601 - Xã Hòa Bắc

Giá đất đường Đường ĐT 601 - Xã Hòa Bắc là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường ĐT 601 - Xã Hòa Bắc tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) có giá VT1 cao nhất 1.610.000 đồng/m² và thấp nhất 300.000 đồng/m², chia thành 11 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường ĐT 601 - Xã Hòa Bắc có phải tuyến đắt nhất Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường ĐT 601 - Xã Hòa Bắc đứng thứ 304 trên 313 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.