Đơn giá đất tuyến Đường ĐH 4 (409) - Xã Hòa Khương thuộc Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Ngã tư đường nối Hòa Phước - Hòa Khương → Quốc lộ 14B | Đất ở tại nông thôn | 2.660.000 |
| Ngã tư đường nối Hòa Phước - Hòa Khương → Quốc lộ 14B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 |
| Ba-ra An Trạch → Ngã tư đường nối Hòa Phước - Hòa Khương | Đất ở tại nông thôn | 1.920.000 |
| Ngã tư đường nối Hòa Phước - Hòa Khương → Quốc lộ 14B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Ba-ra An Trạch → Ngã tư đường nối Hòa Phước - Hòa Khương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.150.000 |
| Ba-ra An Trạch → Ngã tư đường nối Hòa Phước - Hòa Khương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 580.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 2.660.000 | 1.920.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 800.000 | 580.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.600.000 | 1.150.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH 4 (409) - Xã Hòa Khương đứng thứ 291 trên 313 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .