Định mức SE.33920 quy định hao phí thay thế ống thép d50mm, tấm tôn lượn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng (tấm)): 1 tấm tấm sóng 3x47x4120 mm, 8 bộ bu lông m18x26, 1 bộ bu lông m20x30.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã SE.33920 cần: 100 tấm tấm sóng 3x47x4120 mm; 800 bộ bu lông m18x26; 100 bộ bu lông m20x30; 150 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác SE.33900 — Thay Thế Ống Thép D50, Tấm Sóng Dải Phân Cách.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Tấm sóng 3x47x4120 mm | tấm | 1 |
| Bu lông M18x26 | bộ | 8 |
| Bu lông M20x30 | bộ | 1 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,50 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.33920 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SE.33920 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (tấm) | mã đang xem |
| SE.33910 | Thay thế ống thép d50 (m) | -86,7% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo dỡ ống thép, tấm sóng cũ cần thay thế, nắn chỉnh lại tấm sóng liền kế, lắp đặt ống thép, tấm sóng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, sơn lại ống thép d50, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.