Định mức SE.11423 — Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường — Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg m2 Nhũ tương nhựa Thủ công

Định mức SE.11423 quy định hao phí cho 10m2 tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường (Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg m2 Nhũ tương nhựa Thủ công): 5,45 kg nhũ tương gốc axit loại 60%, 0,172 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m2 theo mã SE.11423 cần: 545 kg nhũ tương gốc axit loại 60%; 17,2 công nhân công nhóm 2.

Bảng hao phí định mức SE.11423

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /10m2
Vật liệu
Nhũ tương gốc axit loại 60%kg5,45
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,172

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 10m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SE.114

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.11423 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SE.11423Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg m2 Nhũ tương nhựa Thủ côngmã đang xem
SE.11411Tiêu chuẩn nhựa 1,1 kg m2 Nhựa pha dầu Thủ công +52,3%
SE.11412Tiêu chuẩn nhựa 1,1 kg m2 Nhựa pha dầu Cơ giới -50,2%
SE.11413Tiêu chuẩn nhựa 1,1 kg m2 Nhũ tương nhựa Thủ công +10,5%
SE.11414Tiêu chuẩn nhựa 1,1 kg m2 Nhũ tương nhựa Cơ giới -79,3%
SE.11421Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg m2 Nhựa pha dầu Thủ công -5,2%
SE.11422Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg m2 Nhựa pha dầu Cơ giới -70,8%
SE.11424Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg m2 Nhũ tương nhựa Cơ giới -86,5%

Xem nguyên bảng SE.114 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SE.11423 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SE.11423

Mã định mức SE.11423 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SE.11423 quy định hao phí cho 10m2 tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường (Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg m2 Nhũ tương nhựa Thủ công): 5,45 kg nhũ tương gốc axit loại 60%, 0,172 công nhân công nhóm 2.
Định mức SE.11423 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SE.11423 được lập cho 10m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m2 theo mã SE.11423 cần: 545 kg nhũ tương gốc axit loại 60%; 17,2 công nhân công nhóm 2.
Mã SE.11423 khác gì các mã cùng bảng SE.114?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg m2 Nhũ tương nhựa Thủ công"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SE.11411 cao hơn 52.3%, mã SE.11412 thấp hơn 50.2%, mã SE.11413 cao hơn 10.5%.
Định mức SE.11423 được quy định ở văn bản nào?
Mã SE.11423 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SE.11423 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Cùng bảng SE.114 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại SE

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ