Định mức SE.11313 quy định hao phí cho 10m2 vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới (Thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 14): 1,93 m3 đá 4 x 6, 0,053 m3 đá 2 x 4, 0,053 m3 đá 1 x 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m2 theo mã SE.11313 cần: 193 m3 đá 4 x 6; 5,3 m3 đá 2 x 4; 5,3 m3 đá 1 x 2; 20,2 m3 đá mạt.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /10m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đá 4 x 6 | m3 | 1,93 |
| Đá 2 x 4 | m3 | 0,053 |
| Đá 1 x 2 | m3 | 0,053 |
| Đá mạt | m3 | 0,202 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,65 |
| Máy thi công | ||
| Máy lu 10T | ca | 0,198 |
| Ô tô 5T | ca | 0,008 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.11313 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SE.11313 | Thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 14 | mã đang xem |
| SE.11311 | Thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 10 | -7,1% |
| SE.11312 | Thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 12 | -4,3% |
| SE.11314 | Thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 15 | +2,4% |
| SE.11321 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4 | -50,9% |
| SE.11322 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5 | -46,6% |
| SE.11323 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6 | -43,2% |
| SE.11324 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7 | -38,6% |
| SE.11331 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4 | -49,8% |
| SE.11332 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5 | -44,2% |
| SE.11333 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6 | -41,2% |
| SE.11334 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7 | -35,9% |
| SE.11341 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4 | -54,9% |
| SE.11342 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5 | -50,0% |
| SE.11343 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6 | -47,1% |
| SE.11344 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7 | -42,5% |
| SE.11351 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4 | -48,1% |
| SE.11352 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5 | -42,5% |
| SE.11353 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6 | -39,3% |
| SE.11354 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7 | -33,9% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào mặt đường cũ, san phẳng đáy, đầm nén, cắt vuông cạnh, rải đá 4x6, rải vật liệu chèn, tưới nước, đầm nén, rải lớp hao mòn, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.