Định mức SB.94511 quy định hao phí cho 1m3 vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 0,5 tấn (Số lượng): 0,07 ca hao phí định mức.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SB.94511 cần: 7 ca hao phí định mức.
Thuộc nhóm công tác SB.94000 — Vận Chuyển Phế Thải Bằng Ô Tô.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Máy thi công | ||
| Hao phí định mức | ca | 0,070 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||