Định mức SB.85620 — Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp — Đường kính ống (mm) 34,9

Định mức SB.85620 quy định hao phí cho 10m thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp (Đường kính ống (mm) 34,9): 10,251 m ống cách nhiệt xốp, 4,471 cuộn băng cuốn bảo ôn, 0,76 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã SB.85620 cần: 1.025,1 m ống cách nhiệt xốp; 447,1 cuộn băng cuốn bảo ôn; 76 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác SB.85600 — Thay Thế Lớp Bảo Ôn Ống Đồng Bằng Ống Cách Nhiệt Xốp.

Bảng hao phí định mức SB.85620

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /10m
Vật liệu
Ống cách nhiệt xốpm10,251
Băng cuốn bảo ôncuộn4,471
Vật liệu khác%0,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,76

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 10m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.856

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.85620 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.85620Đường kính ống (mm) 34,9mã đang xem
SB.85611Đường kính ống (mm) 6,4 -34,2%
SB.85612Đường kính ống (mm) 9,5 -34,2%
SB.85613Đường kính ống (mm) 12,7 -21,1%
SB.85614Đường kính ống (mm) 15,9 -21,1%
SB.85615Đường kính ống (mm) 19,1 -15,8%
SB.85616Đường kính ống (mm) 22,2 -11,8%
SB.85617Đường kính ống (mm) 25,4 -5,3%
SB.85618Đường kính ống (mm) 28,6 -2,6%
SB.85619Đường kính ống (mm) 31,8 -1,3%
SB.85621Đường kính ống (mm) 38,1 +3,9%
SB.85622Đường kính ống (mm) 41,3 +5,3%
SB.85623Đường kính ống (mm) 54 +15,8%
SB.85624Đường kính ống (mm) 66,7 +23,7%

Xem nguyên bảng SB.856 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SB.85620 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.85620

Mã định mức SB.85620 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.85620 quy định hao phí cho 10m thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp (Đường kính ống (mm) 34,9): 10,251 m ống cách nhiệt xốp, 4,471 cuộn băng cuốn bảo ôn, 0,76 công nhân công nhóm 3.
Định mức SB.85620 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.85620 được lập cho 10m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã SB.85620 cần: 1.025,1 m ống cách nhiệt xốp; 447,1 cuộn băng cuốn bảo ôn; 76 công nhân công nhóm 3.
Mã SB.85620 khác gì các mã cùng bảng SB.856?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 34,9"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.85611 thấp hơn 34.2%, mã SB.85612 thấp hơn 34.2%, mã SB.85613 thấp hơn 21.1%.
Định mức SB.85620 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.85620 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SB.85620 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Cùng bảng SB.856 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại SB — Thay Thế Lớp Bảo Ôn Ống Đồng Bằng Ống Cách Nhiệt Xốp

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ