Định mức SB.82632 quy định hao phí cho 1m2 sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị (Vỏ bao che thiết bị Ngoài nhà): 0,17 kg sơn chống rỉ mau khô, 0,306 kg sơn màu 2 nước, 0,3 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.82632 cần: 17 kg sơn chống rỉ mau khô; 30,6 kg sơn màu 2 nước; 30 công nhân công nhóm 3.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Sơn chống rỉ mau khô | kg | 0,170 |
| Sơn màu 2 nước | kg | 0,306 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,30 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.82632 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SB.82632 | Vỏ bao che thiết bị Ngoài nhà | mã đang xem |
| SB.82611 | Sơn vào tường | -73,3% |
| SB.82612 | Sơn vào cột, dầm, trần | -66,7% |
| SB.82621 | Sơn vào cột, bản mã cột | -20,0% |
| SB.82622 | Sơn vào dầm xà, bản mã dầm | -10,0% |
| SB.82623 | Sơn vì kèo | -3,3% |
| SB.82624 | Sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác | -13,3% |
| SB.82625 | Sơn kết cấu thép khác | -16,7% |
| SB.82631 | Vỏ bao che thiết bị Trong nhà | -6,7% |
| SB.82633 | Sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị Trong nhà | -3,3% |
| SB.82634 | Sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị Ngoài nhà | +4,3% |
| SB.82635 | Sơn thiết bị khác | -5,0% |