Định mức SB.71213 — Lợp thay thế mái fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa — Loại tấm lợp Tấm nhựa

Định mức SB.71213 quy định hao phí cho 1m2 lợp thay thế mái fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa (Loại tấm lợp Tấm nhựa): 1,4 m2 tấm nhựa, 0,08 m tôn úp nóc, 3 cái móc sắt đệm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.71213 cần: 140 m2 tấm nhựa; 8 m tôn úp nóc; 300 cái móc sắt đệm; 8 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác SB.71200 — Lợp Thay Thế Mái Fibrô Xi Măng, Tấm Tôn, Tấm Nhựa.

Bảng hao phí định mức SB.71213

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Tấm nhựam21,40
Tôn úp nócm0,08
Móc sắt đệmcái3,0
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,08

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.712

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.71213 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.71213Loại tấm lợp Tấm nhựamã đang xem
SB.71211Loại tấm lợp Fibrô xi măng +37,5%
SB.71212Loại tấm lợp Tấm tôn +25,0%

Xem nguyên bảng SB.712 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SB.71213 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.71213

Mã định mức SB.71213 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.71213 quy định hao phí cho 1m2 lợp thay thế mái fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa (Loại tấm lợp Tấm nhựa): 1,4 m2 tấm nhựa, 0,08 m tôn úp nóc, 3 cái móc sắt đệm.
Định mức SB.71213 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.71213 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.71213 cần: 140 m2 tấm nhựa; 8 m tôn úp nóc; 300 cái móc sắt đệm; 8 công nhân công nhóm 3.
Mã SB.71213 khác gì các mã cùng bảng SB.712?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Loại tấm lợp Tấm nhựa"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.71211 cao hơn 37.5%, mã SB.71212 cao hơn 25%.
Định mức SB.71213 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.71213 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SB.71213 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Cùng bảng SB.712 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại SB — Lợp Thay Thế Mái Fibrô Xi Măng, Tấm Tôn, Tấm Nhựa

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ