Định mức SB.37123 quy định hao phí cho 1 tấn gạch chịu lửa xây ống khói, lò nung clinke, cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói (Cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói): 1.071 kg gạch chịu lửa, 55,08 kg vữa samốt, 5,18 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn gạch chịu lửa theo mã SB.37123 cần: 107.100 kg gạch chịu lửa; 5.508 kg vữa samốt; 518 công nhân công nhóm 2; 32 ca máy cắt gạch 1,7kw.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn gạch chịu lửa |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gạch chịu lửa | kg | 1071 |
| Vữa samốt | kg | 55,08 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,18 |
| Máy thi công | ||
| Máy cắt gạch 1,7KW | ca | 0,32 |
| Máy trộn 150L | ca | 0,08 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.37123 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SB.37123 | Cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói | mã đang xem |
| SB.37111 | Xây thân Xiclon | +153,0% |
| SB.37112 | Xây trong phễu, trong ống thép | +215,8% |
| SB.37113 | Xây trong côn, cút thép | +257,0% |
| SB.37121 | Xây ống khói | +131,2% |
| SB.37122 | Lò nung clinke | +68,8% |
| SB.37131 | Xây tường lò | +66,5% |
| SB.37132 | Xây vòm lò | +88,9% |
| SB.37133 | Xây đáy lò | +47,7% |
| SB.37134 | Xây đường ống khói | +108,6% |