Định mức SB.37122 — Xây ống khói, lò nung clinke, cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói — Lò nung clinke

Định mức SB.37122 quy định hao phí cho 1 tấn gạch chịu lửa xây ống khói, lò nung clinke, cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói (Lò nung clinke): 1.071 kg gạch chịu lửa, 59,16 kg vữa samốt, 8,34 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn gạch chịu lửa theo mã SB.37122 cần: 107.100 kg gạch chịu lửa; 5.916 kg vữa samốt; 834 công nhân công nhóm 2; 47 ca máy cắt gạch 1,7kw.

Bảng hao phí định mức SB.37122

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn gạch chịu lửa
Vật liệu
Gạch chịu lửakg1071
Vữa samốtkg59,16
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 2công8,34
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7KWca0,47
Máy trộn 150Lca0,08
Palăng xích 3Tca0,53
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn gạch chịu lửa
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.371

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.37122 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.37122Lò nung clinkemã đang xem
SB.37111Xây thân Xiclon +49,9%
SB.37112Xây trong phễu, trong ống thép +87,0%
SB.37113Xây trong côn, cút thép +111,5%
SB.37121Xây ống khói +36,9%
SB.37123Cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói -40,8%
SB.37131Xây tường lò -1,4%
SB.37132Xây vòm lò +11,9%
SB.37133Xây đáy lò -12,5%
SB.37134Xây đường ống khói +23,6%

Xem nguyên bảng SB.371 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SB.37122 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.37122

Mã định mức SB.37122 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.37122 quy định hao phí cho 1 tấn gạch chịu lửa xây ống khói, lò nung clinke, cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói (Lò nung clinke): 1.071 kg gạch chịu lửa, 59,16 kg vữa samốt, 8,34 công nhân công nhóm 2.
Định mức SB.37122 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.37122 được lập cho 1 tấn gạch chịu lửa. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn gạch chịu lửa theo mã SB.37122 cần: 107.100 kg gạch chịu lửa; 5.916 kg vữa samốt; 834 công nhân công nhóm 2; 47 ca máy cắt gạch 1,7kw.
Mã SB.37122 khác gì các mã cùng bảng SB.371?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Lò nung clinke"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.37111 cao hơn 49.9%, mã SB.37112 cao hơn 87%, mã SB.37113 cao hơn 111.5%.
Định mức SB.37122 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.37122 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SB.37122 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Cùng bảng SB.371 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại SB

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ