Định mức SB.37121 — Xây ống khói, lò nung clinke, cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói — Xây ống khói

Định mức SB.37121 quy định hao phí cho 1 tấn gạch chịu lửa xây ống khói, lò nung clinke, cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói (Xây ống khói): 1.040 kg gạch chịu lửa, 107,1 kg vữa samốt, 10,93 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn gạch chịu lửa theo mã SB.37121 cần: 104.000 kg gạch chịu lửa; 10.710 kg vữa samốt; 1.093 công nhân công nhóm 2; 63 ca máy cắt gạch 1,7kw.

Bảng hao phí định mức SB.37121

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn gạch chịu lửa
Vật liệu
Gạch chịu lửakg1040
Vữa samốtkg107,10
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công10,93
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7KWca0,63
Máy trộn 150Lca0,08
Tời điện 5Tca1,26
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn gạch chịu lửa
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.371

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.37121 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.37121Xây ống khóimã đang xem
SB.37111Xây thân Xiclon +9,5%
SB.37112Xây trong phễu, trong ống thép +36,6%
SB.37113Xây trong côn, cút thép +54,4%
SB.37122Lò nung clinke -27,0%
SB.37123Cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói -56,7%
SB.37131Xây tường lò -28,0%
SB.37132Xây vòm lò -18,3%
SB.37133Xây đáy lò -36,1%
SB.37134Xây đường ống khói -9,8%

Xem nguyên bảng SB.371 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SB.37121 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.37121

Mã định mức SB.37121 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.37121 quy định hao phí cho 1 tấn gạch chịu lửa xây ống khói, lò nung clinke, cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói (Xây ống khói): 1.040 kg gạch chịu lửa, 107,1 kg vữa samốt, 10,93 công nhân công nhóm 2.
Định mức SB.37121 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.37121 được lập cho 1 tấn gạch chịu lửa. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn gạch chịu lửa theo mã SB.37121 cần: 104.000 kg gạch chịu lửa; 10.710 kg vữa samốt; 1.093 công nhân công nhóm 2; 63 ca máy cắt gạch 1,7kw.
Mã SB.37121 khác gì các mã cùng bảng SB.371?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Xây ống khói"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.37111 cao hơn 9.5%, mã SB.37112 cao hơn 36.6%, mã SB.37113 cao hơn 54.4%.
Định mức SB.37121 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.37121 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SB.37121 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Cùng bảng SB.371 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại SB

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ