Định mức SB.23131 — Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30) cm — Chiều dày (cm) 10

Định mức SB.23131 quy định hao phí cho 1m3 xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30) cm (Chiều dày (cm) 10): 218 viên gạch, 0,05 m3 vữa xây bê tông nhẹ, 1,59 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SB.23131 cần: 21.800 viên gạch; 5 m3 vữa xây bê tông nhẹ; 159 công nhân công nhóm 2.

Bảng hao phí định mức SB.23131

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Gạchviên218
Vữa xây bê tông nhẹm30,050
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,59

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.231

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.23131 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.23131Chiều dày (cm) 10mã đang xem
SB.23111Chiều dày (cm) 7,5 -1,9%
SB.23112Chiều dày (cm) 17 -3,1%
SB.23121Chiều dày (cm) 10 -9,4%
SB.23122Chiều dày (cm) 20 -10,7%
SB.23132Chiều dày (cm) 15 -0,6%
SB.23141Chiều dày (cm) 15 -12,6%
SB.23142Chiều dày (cm) 20 -13,2%
SB.23151Chiều dày (cm) 10,5 -11,9%
SB.23152Chiều dày (cm) 20 -12,6%
SB.23161Chiều dày (cm) 20 -26,4%
SB.23162Chiều dày (cm) 22 -27,0%

Xem nguyên bảng SB.231 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SB.23131 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.23131

Mã định mức SB.23131 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.23131 quy định hao phí cho 1m3 xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30) cm (Chiều dày (cm) 10): 218 viên gạch, 0,05 m3 vữa xây bê tông nhẹ, 1,59 công nhân công nhóm 2.
Định mức SB.23131 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.23131 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SB.23131 cần: 21.800 viên gạch; 5 m3 vữa xây bê tông nhẹ; 159 công nhân công nhóm 2.
Mã SB.23131 khác gì các mã cùng bảng SB.231?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày (cm) 10"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.23111 thấp hơn 1.9%, mã SB.23112 thấp hơn 3.1%, mã SB.23121 thấp hơn 9.4%.
Định mức SB.23131 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.23131 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SB.23131 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Cùng bảng SB.231 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại SB

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ