Định mức SA.41212 quy định hao phí cho 1m2 bề mặt kết cấu tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông (Tẩy rỉ kết cấu thép Xà, dầm, giằng, vì kèo): 0,35 kg thép dàn giáo, 0,0065 m3 gỗ ván, 0,1 cái chổi cáp.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 bề mặt kết cấu theo mã SA.41212 cần: 35 kg thép dàn giáo; 0,65 m3 gỗ ván; 10 cái chổi cáp; 45 viên đá mài.
Thuộc nhóm công tác SA.41200 — Tẩy Rỉ Kết Cấu Thép.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 bề mặt kết cấu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép dàn giáo | kg | 0,35 |
| Gỗ ván | m3 | 0,0065 |
| Chổi cáp | cái | 0,10 |
| Đá mài | viên | 0,45 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,45 |
| Máy thi công | ||
| Máy mài 1KW | ca | 0,22 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SA.41212 làm mốc.