Định mức SA.34111 quy định hao phí cho 10 lỗ khoan lỗ sắt, thép dày 5- 22mm, lỗ khoan Φ14-27mm (Đứng cần): 0,135 công nhân công nhóm 2, 0,291 ca máy khoan 4,5kw.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 10 lỗ theo mã SA.34111 cần: 13,5 công nhân công nhóm 2; 29,1 ca máy khoan 4,5kw.
Thuộc nhóm công tác SA.34100 — Khoan Lỗ Sắt Thép Dày 5-22Mm, Lỗ Khoan Φ14-27Mm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /10 lỗ |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,135 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan 4,5KW | ca | 0,291 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SA.34111 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SA.34111 | Đứng cần | mã đang xem |
| SA.34112 | Ngang cần | +77,0% |