Định mức SA.31911 — Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ >70mm — Chiều sâu khoan (cm) ≤30

Định mức SA.31911 quy định hao phí cho 1 lỗ khoan khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ >70mm (Chiều sâu khoan (cm) ≤30): 0,06 cái mũi khoan hợp kim φ80mm, 0,2 cái mũi khoan hợp kim φ24mm, 0,18 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 lỗ khoan theo mã SA.31911 cần: 6 cái mũi khoan hợp kim φ80mm; 20 cái mũi khoan hợp kim φ24mm; 18 công nhân công nhóm 2; 5,4 ca máy khoan bê tông 0,62kw.

Thuộc nhóm công tác SA.31900 — Khoan Xuyên Qua Bê Tông Cốt Thép, Lỗ Khoan Đường Kính Φ > 70 Mm.

Bảng hao phí định mức SA.31911

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 lỗ khoan
Vật liệu
Mũi khoan hợp kim Φ80mmcái0,06
Mũi khoan hợp kim Φ24mmcái0,200
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,18
Máy thi công
Máy khoan bê tông 0,62KWca0,054
Máy khoan bê tông 1,5KWca0,107

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 lỗ khoan
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SA.319

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SA.31911 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SA.31911Chiều sâu khoan (cm) ≤30mã đang xem
SA.31912Chiều sâu khoan (cm) ≤35 +11,7%
SA.31913Chiều sâu khoan (cm) ≤40 +23,8%
SA.31914Chiều sâu khoan (cm) >40 +35,2%

Xem nguyên bảng SA.319 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Định vị lỗ khoan, khoan mồi bằng máy khoan bê tông 0,62kW đường kính Φ24mm, khoan mở rộng lỗ khoan bằng máy khoan bê tông 1,5kW (góc khoan nghiêng bất kỳ), tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoàn thiện lỗ khoan đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • SA.31911 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SA.31911

Mã định mức SA.31911 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SA.31911 quy định hao phí cho 1 lỗ khoan khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ >70mm (Chiều sâu khoan (cm) ≤30): 0,06 cái mũi khoan hợp kim φ80mm, 0,2 cái mũi khoan hợp kim φ24mm, 0,18 công nhân công nhóm 2.
Định mức SA.31911 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SA.31911 được lập cho 1 lỗ khoan. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 lỗ khoan theo mã SA.31911 cần: 6 cái mũi khoan hợp kim φ80mm; 20 cái mũi khoan hợp kim φ24mm; 18 công nhân công nhóm 2; 5,4 ca máy khoan bê tông 0,62kw.
Mã SA.31911 khác gì các mã cùng bảng SA.319?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều sâu khoan (cm) ≤30"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SA.31912 cao hơn 11.7%, mã SA.31913 cao hơn 23.8%, mã SA.31914 cao hơn 35.2%.
Thành phần công việc của định mức SA.31911 gồm những gì?
Thành phần công việc: Định vị lỗ khoan, khoan mồi bằng máy khoan bê tông 0,62kW đường kính Φ24mm, khoan mở rộng lỗ khoan bằng máy khoan bê tông 1,5kW (góc khoan nghiêng bất kỳ), tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoàn thiện lỗ khoan đúng yêu cầu kỹ thuật.
Định mức SA.31911 được quy định ở văn bản nào?
Mã SA.31911 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SA.31911 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Cùng bảng SA.319 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại SA — Khoan Xuyên Qua Bê Tông Cốt Thép, Lỗ Khoan Đường Kính Φ > 70 Mm

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ