Định mức SA.31822 quy định hao phí cho 1 lỗ khoan khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan (Lỗ khoan Φ≤16 mm Chiều sâu khoan (cm) ≤15): 0,045 cái mũi khoan φ16mm, 0,021 công nhân công nhóm 2, 0,095 ca máy khoan bê tông 0,62kw.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 lỗ khoan theo mã SA.31822 cần: 4,5 cái mũi khoan φ16mm; 2,1 công nhân công nhóm 2; 9,5 ca máy khoan bê tông 0,62kw.
Thuộc nhóm công tác SA.31800 — Khoan Tạo Lỗ Bê Tông Bằng Máy Khoan.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 lỗ khoan |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mũi khoan Φ16mm | cái | 0,045 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,021 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan bê tông 0,62KW | ca | 0,095 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SA.31822 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SA.31822 | Lỗ khoan Φ≤16 mm Chiều sâu khoan (cm) ≤15 | mã đang xem |
| SA.31811 | Lỗ khoan Φ≤12 mm Chiều sâu khoan (cm) ≤5 | -57,8% |
| SA.31812 | Lỗ khoan Φ≤12 mm Chiều sâu khoan (cm) ≤10 | -47,4% |
| SA.31813 | Lỗ khoan Φ≤12 mm Chiều sâu khoan (cm) ≤15 | -38,8% |
| SA.31821 | Lỗ khoan Φ≤16 mm Chiều sâu khoan (cm) ≤10 | -32,8% |
| SA.31823 | Lỗ khoan Φ≤16 mm Chiều sâu khoan (cm) ≤20 | +23,3% |
Thành phần công việc:
Định vị lỗ khoan, khoan lỗ qua bê tông, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường.