Định mức MR.21001 — Lắp đặt các chi tiết thiết bị sử dụng thép đặc biệt (thép chịu nhiệt, chịu mài mòn) — Số lượng

Định mức MR.21001 quy định hao phí cho 1 tấn lắp đặt các chi tiết thiết bị sử dụng thép đặc biệt (thép chịu nhiệt, chịu mài mòn) (Số lượng): 2,98 kg dầu bôi trơn gỗ nhóm 4, 20,73 kg que hàn, 9,12 kg thép biện pháp.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã MR.21001 cần: 298 kg dầu bôi trơn gỗ nhóm 4; 2.073 kg que hàn; 912 kg thép biện pháp; 2.593 công nhân công nhóm 4.

Thuộc nhóm công tác MR.21000 — Lắp Đặt Các Chi Tiết Thiết Bị Sử Dụng Thép Đặc Biệt (Thép Chịu Nhiệt, Chịu Mài Mòn).

Bảng hao phí định mức MR.21001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Dầu bôi trơn Gỗ nhóm 4kg2,980
Que hànkg20,73
Thép biện phápkg9,120
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công25,93
Máy thi công
Kích thủy lực 100Tca0,470
Cần cẩu 30Tca5,000
Máy hàn 23 kWca4,290
Máy khác%1

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • MR.21001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Gia công & lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MR.21001

Mã định mức MR.21001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MR.21001 quy định hao phí cho 1 tấn lắp đặt các chi tiết thiết bị sử dụng thép đặc biệt (thép chịu nhiệt, chịu mài mòn) (Số lượng): 2,98 kg dầu bôi trơn gỗ nhóm 4, 20,73 kg que hàn, 9,12 kg thép biện pháp.
Định mức MR.21001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MR.21001 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã MR.21001 cần: 298 kg dầu bôi trơn gỗ nhóm 4; 2.073 kg que hàn; 912 kg thép biện pháp; 2.593 công nhân công nhóm 4.
Định mức MR.21001 được quy định ở văn bản nào?
Mã MR.21001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã MR.21001 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
  • Thuộc nhóm mã Loại MR — Lắp Đặt Các Chi Tiết Thiết Bị Sử Dụng Thép Đặc Biệt (Thép Chịu Nhiệt, Chịu Mài Mòn)

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ