Định mức MR.11401 — Gia công thiết bị khác (bao gồm cả bu lông, bu lông neo, thanh ren các loại) — Số lượng

Định mức MR.11401 quy định hao phí cho 1tấn gia công thiết bị khác (bao gồm cả bu lông, bu lông neo, thanh ren các loại) (Số lượng): 1,07 tấn thép tròn gia công, 4,53 chai ô xy, 9,06 kg khí gas.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MR.11401 cần: 107 tấn thép tròn gia công; 453 chai ô xy; 906 kg khí gas; 128 viên đá mài.

Thuộc nhóm công tác MR.11400 — Gia Công Thiết Bị Khác (Bao Gồm Cả Bu Lông, Bu Lông Neo, Thanh Ren Các Loại).

Bảng hao phí định mức MR.11401

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Thép tròn gia côngtấn1,070
Ô xychai4,530
Khí gaskg9,060
Đá màiviên1,280
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 4công42,36
Máy thi công
Máy mài 1 kWca4,520
Máy khoan đứng 4,5 kWca4,520
Máy khác%3

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • MR.11401 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Gia công & lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MR.11401

Mã định mức MR.11401 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MR.11401 quy định hao phí cho 1tấn gia công thiết bị khác (bao gồm cả bu lông, bu lông neo, thanh ren các loại) (Số lượng): 1,07 tấn thép tròn gia công, 4,53 chai ô xy, 9,06 kg khí gas.
Định mức MR.11401 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MR.11401 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MR.11401 cần: 107 tấn thép tròn gia công; 453 chai ô xy; 906 kg khí gas; 128 viên đá mài.
Định mức MR.11401 được quy định ở văn bản nào?
Mã MR.11401 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã MR.11401 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
  • Thuộc nhóm mã Loại MR — Gia Công Thiết Bị Khác (Bao Gồm Cả Bu Lông, Bu Lông Neo, Thanh Ren Các Loại)

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ