Định mức MR.11201 quy định hao phí cho 1tấn gia công các thiết bị yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, sử dụng các loại máy công cụ đặc biệt, cần nhiều biện pháp chống biến dạng hàn (Số lượng): 0,479 tấn thép tấm, 0,586 tấn thép hình, 6 chai ô xy.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MR.11201 cần: 47,9 tấn thép tấm; 58,6 tấn thép hình; 600 chai ô xy; 1.200 kg khí gas.
Thuộc nhóm công tác MR.11200 — Gia Công Các Thiết Bị Yêu Cầu Độ Chính Xác Cơ Khí Cao, Sử Dụng Các Loại Máy Công Cụ Đặc Biệt, Cần Nhiều Biện Pháp Chống Biến Dạng Hàn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tấm | tấn | 0,479 |
| Thép hình | tấn | 0,586 |
| Ô xy | chai | 6,000 |
| Khí gas | kg | 12,000 |
| Đá mài | viên | 5,600 |
| Que hàn | kg | 32,000 |
| Vật liệu khác | % | 7 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 42,10 |
| Máy thi công | ||
| Máy mài 1 kW | ca | 4,500 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 6,200 |
| Máy khoan đứng 4,5 kW | ca | 3,270 |
| Máy tiện 4,5 kW | ca | 6,500 |
| Máy cắt tôn 15 kW | ca | 2,500 |
| Máy lốc tôn 5 kW | ca | 3,000 |
| Cần cẩu 25T | ca | 0,800 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||