Định mức MR.11001 — Gia công thiết bị chất bao xuống tầu, cần cẩu dỡ tải — Số lượng

Phụ lục IVLoại MRĐơn vị tính: 1tấn13 dòng hao phí

Định mức MR.11001 quy định hao phí cho 1tấn gia công thiết bị chất bao xuống tầu, cần cẩu dỡ tải (Số lượng): 0,107 tấn thép tấm, 0,963 tấn thép hình, 2,11 chai ô xy.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MR.11001 cần: 10,7 tấn thép tấm; 96,3 tấn thép hình; 211 chai ô xy; 422 kg khí gas.

Thuộc nhóm công tác MR.11000 — Gia Công Thiết Bị Chất Bao Xuống Tầu, Cần Cẩu Dỡ Tải.

Bảng hao phí định mức MR.11001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Thép tấmtấn0,107
Thép hìnhtấn0,963
Ô xychai2,110
Khí gaskg4,220
Đá màiviên0,340
Que hànkg6,500
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công44,35
Máy thi công
Máy hàn điện 23 kWca1,500
Máy lốc tôn 5 kWca2,500
Máy mài 1 kWca2,250
Pa lăng xích 3Tca2,250
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • MR.11001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Gia công & lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MR.11001

Mã định mức MR.11001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MR.11001 quy định hao phí cho 1tấn gia công thiết bị chất bao xuống tầu, cần cẩu dỡ tải (Số lượng): 0,107 tấn thép tấm, 0,963 tấn thép hình, 2,11 chai ô xy.
Định mức MR.11001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MR.11001 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MR.11001 cần: 10,7 tấn thép tấm; 96,3 tấn thép hình; 211 chai ô xy; 422 kg khí gas.
Định mức MR.11001 được quy định ở văn bản nào?
Mã MR.11001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ