Định mức MR.10101 quy định hao phí cho 1tấn gia công thiết bị vỏ lọc bụi túi (bao gồm cả máng khí động, vít tải, các loại gầu tải) (Số lượng): 0,74 tấn thép tấm, 0,31 tấn thép hình, 1,99 chai ô xy.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MR.10101 cần: 74 tấn thép tấm; 31 tấn thép hình; 199 chai ô xy; 398 kg khí gas.
Thuộc nhóm công tác MR.10100 — Gia Công Thiết Bị Vỏ Lọc Bụi Túi (Bao Gồm Cả Máng Khí Động, Vít Tải, Các Loại Gầu Tải).
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tấm | tấn | 0,740 |
| Thép hình | tấn | 0,310 |
| Ô xy | chai | 1,990 |
| Khí gas | kg | 3,980 |
| Đá mài | viên | 0,250 |
| Que hàn | kg | 21,760 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 40,00 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn điện 23 kW | ca | 4,840 |
| Máy lốc tôn 5 kW | ca | 1,780 |
| Máy mài 1 kW | ca | 3,210 |
| Pa lăng xích 3 tấn | ca | 3,210 |
| Máy khác | % | 0,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||