Định mức MO.06904 — Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu qua đường bộ, đường sắt bọc 3 lớp vải thuỷ tinh d = 9 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 6 m — Đường kính ống (mm) 219 9,0

Định mức MO.06904 quy định hao phí cho 100m lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu qua đường bộ, đường sắt bọc 3 lớp vải thuỷ tinh d = 9 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 6 m (Đường kính ống (mm) 219 9,0): 100,2 m ống thép, 900,49 kg nhựa đường, 1.024,2 kg củi đun.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã MO.06904 cần: 10.020 m ống thép; 90.049 kg nhựa đường; 102.420 kg củi đun; 2.000 kg xăng.

Thuộc nhóm công tác MO.06900 — Lắp Đặt Đường Ống Thép Dẫn Xăng Dầu Qua Đường Bộ, Đường Sắt Bọc 3 Lớp Vải Thuỷ Tinh D = 9 ± 0,5 Mm - Đoạn Ống Dài 6 M.

Bảng hao phí định mức MO.06904

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Ống thépm100,2
Nhựa đườngkg900,49
Củi đunkg1024,2
Xăngkg20,0
Ô xychai0,35
Khí gaskg0,70
Que hànkg8,7
Vải thuỷ tinhm2268,60
Gỗ bao nhóm IVm30,83
Dây thép d = 3kg44,4
Bột cao sukg100,9
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 4công150,00
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,91
Máy nâng T0-12-24ca1,9
Máy khác%3

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MO.069

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MO.06904 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MO.06904Đường kính ống (mm) 219 9,0mã đang xem
MO.06901Đường kính ống (mm) 108 8,0 -31,1%
MO.06902Đường kính ống (mm) 159 8,0 -20,2%
MO.06903Đường kính ống (mm) 159 12,0 -10,6%
MO.06905Đường kính ống (mm) 219 12,0 +12,8%
MO.06906Đường kính ống (mm) 273 12,0 +34,2%

Xem nguyên bảng MO.069 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, lắp chỉnh, hàn ống, bọc bảo ôn 3 lớp, bọc gỗ, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • MO.06904 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MO.06904

Mã định mức MO.06904 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MO.06904 quy định hao phí cho 100m lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu qua đường bộ, đường sắt bọc 3 lớp vải thuỷ tinh d = 9 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 6 m (Đường kính ống (mm) 219 9,0): 100,2 m ống thép, 900,49 kg nhựa đường, 1.024,2 kg củi đun.
Định mức MO.06904 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MO.06904 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã MO.06904 cần: 10.020 m ống thép; 90.049 kg nhựa đường; 102.420 kg củi đun; 2.000 kg xăng.
Mã MO.06904 khác gì các mã cùng bảng MO.069?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 219 9,0"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MO.06901 thấp hơn 31.1%, mã MO.06902 thấp hơn 20.2%, mã MO.06903 thấp hơn 10.6%.
Thành phần công việc của định mức MO.06904 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, lắp chỉnh, hàn ống, bọc bảo ôn 3 lớp, bọc gỗ, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật. Tiếp theo
Định mức MO.06904 được quy định ở văn bản nào?
Mã MO.06904 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã MO.06904 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
  • Cùng bảng MO.069 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại MO — Lắp Đặt Đường Ống Thép Dẫn Xăng Dầu Qua Đường Bộ, Đường Sắt Bọc 3 Lớp Vải Thuỷ Tinh D = 9 ± 0,5 Mm - Đoạn Ống Dài 6 M

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ