Định mức MO.06806 quy định hao phí cho 100m lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu qua sông - hồ bọc 3 lớp vải thuỷ tinh d = 9 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 6 m (Đường kính ống (mm) 273 12,0): 100,2 m ống thép, 1.122,53 kg nhựa đường, 1.237,7 kg củi đun.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã MO.06806 cần: 10.020 m ống thép; 112.253 kg nhựa đường; 123.770 kg củi đun; 3.000 kg xăng.
Thuộc nhóm công tác MO.06800 — Lắp Đặt Đường Ống Thép Dẫn Xăng Dầu Qua Sông - Hồ Bọc 3 Lớp Vải Thuỷ Tinh D = 9 ± 0,5 Mm - Đoạn Ống Dài 6 M.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ống thép | m | 100,2 |
| Nhựa đường | kg | 1122,53 |
| Củi đun | kg | 1237,7 |
| Xăng | kg | 30 |
| Ô xy | chai | 0,33 |
| Khí gas | kg | 0,66 |
| Que hàn | kg | 16,30 |
| Vải thuỷ tinh | m2 | 334,83 |
| Bột cao su | kg | 123,8 |
| Gỗ bao nhóm IV | m3 | 1,00 |
| Dây thép d = 3 | kg | 52,1 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 195,84 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 3,59 |
| Máy nâng T0-12-24 | ca | 1,90 |
| Ô tô 5T | ca | 0,4 |
| Máy ủi 100 CV | ca | 2,5 |
| Máy khác | % | 3 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MO.06806 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn 3 lớp, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Tiếp theo