Định mức MO.06101 — Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 1 lớp vải thuỷ tinh d = 3 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 8m — Đường kính ống (mm) < 57

Định mức MO.06101 quy định hao phí cho 100m lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 1 lớp vải thuỷ tinh d = 3 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 8m (Đường kính ống (mm) < 57): 100,2 m ống thép, 78,13 kg nhựa đường, 100 kg củi đun.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã MO.06101 cần: 10.020 m ống thép; 7.813 kg nhựa đường; 10.000 kg củi đun; 630 kg xăng.

Thuộc nhóm công tác MO.06100 — Lắp Đặt Đường Ống Thép Dẫn Xăng Dầu Tuyến Chính Bọc 1 Lớp Vải Thuỷ Tinh D = 3 ± 0,5 Mm - Đoạn Ống Dài 8M.

Bảng hao phí định mức MO.06101

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Ống thépm100,2
Nhựa đườngkg78,13
Củi đunkg100,0
Xăngkg6,30
Que hànkg0,52
Vải thuỷ tinhm223,30
Bột cao sukg10,0
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 4công44,08
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,11
Ô tô 5Tca0,02

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MO.061

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MO.06101 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MO.06101Đường kính ống (mm) < 57mã đang xem
MO.06102Đường kính ống (mm) 67 - 89 +24,5%
MO.06103Đường kính ống (mm) 108 3,5 +36,4%
MO.06104Đường kính ống (mm) 108 4,0 +54,6%
MO.06105Đường kính ống (mm) 159 5,0 +79,8%
MO.06106Đường kính ống (mm) 159 6,3 +100,5%
MO.06107Đường kính ống (mm) 219 7,0 +129,1%
MO.06108Đường kính ống (mm) 219 9,0 +157,1%
MO.06109Đường kính ống (mm) 273 7,0 +203,8%

Xem nguyên bảng MO.061 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót và bảo ôn ống, hàn ống, lao đẩy ống, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • MO.06101 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MO.06101

Mã định mức MO.06101 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MO.06101 quy định hao phí cho 100m lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 1 lớp vải thuỷ tinh d = 3 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 8m (Đường kính ống (mm) < 57): 100,2 m ống thép, 78,13 kg nhựa đường, 100 kg củi đun.
Định mức MO.06101 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MO.06101 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã MO.06101 cần: 10.020 m ống thép; 7.813 kg nhựa đường; 10.000 kg củi đun; 630 kg xăng.
Mã MO.06101 khác gì các mã cùng bảng MO.061?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) < 57"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MO.06102 cao hơn 24.5%, mã MO.06103 cao hơn 36.4%, mã MO.06104 cao hơn 54.6%.
Thành phần công việc của định mức MO.06101 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót và bảo ôn ống, hàn ống, lao đẩy ống, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức MO.06101 được quy định ở văn bản nào?
Mã MO.06101 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã MO.06101 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
  • Cùng bảng MO.061 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại MO — Lắp Đặt Đường Ống Thép Dẫn Xăng Dầu Tuyến Chính Bọc 1 Lớp Vải Thuỷ Tinh D = 3 ± 0,5 Mm - Đoạn Ống Dài 8M

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ