Định mức MO.01602 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt đường ống thép áp lực ngoài hở nhà máy thủy điện (Đoạn đứng, nghiêng): 0,047 mỡ các loại, 9,784 thép các loại, 4,267 que hàn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MO.01602 cần: 4,7 mỡ các loại; 978,4 thép các loại; 426,7 que hàn; 12 que hàn than.
Thuộc nhóm công tác MO.01600 — Lắp Đặt Đường Ống Thép Áp Lực Ngoài Hở Nhà Máy Thủy Điện.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | 0,047 | |
| Thép các loại | 9,784 | |
| Que hàn | 4,267 | |
| Que hàn than | 0,120 | |
| Khí gas | 0,852 | |
| Ôxy | 0,426 | |
| Đá mài | 0,350 | |
| Vật liệu khác | 1 | |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | 35,80 | |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 25T | 0,295 | |
| Máy hàn điện 50 kW | 1,830 | |
| Máy nén khí 600 m3/h | 0,140 | |
| Máy mài 1,0 kW | 0,280 | |
| Máy sấy 2 kW | 0,410 | |
| Máy khác | 1 | |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m. Lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt các đoạn ống, nắp thăm, mối bù co giãn và các kết cấu mặt bích thử nghiệm theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn mặt bằng.