Định mức MO.01601 — Lắp đặt đường ống thép áp lực ngoài hở nhà máy thủy điện — Đoạn nằm ngang

Phụ lục IVLoại MOĐơn vị tính: 1tấn15 dòng hao phí

Định mức MO.01601 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt đường ống thép áp lực ngoài hở nhà máy thủy điện (Đoạn nằm ngang): 0,047 mỡ các loại, 9,784 thép các loại, 4,267 que hàn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MO.01601 cần: 4,7 mỡ các loại; 978,4 thép các loại; 426,7 que hàn; 12 que hàn than.

Thuộc nhóm công tác MO.01600 — Lắp Đặt Đường Ống Thép Áp Lực Ngoài Hở Nhà Máy Thủy Điện.

Bảng hao phí định mức MO.01601

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loại0,047
Thép các loại9,784
Que hàn4,267
Que hàn than0,120
Khí gas0,852
Ôxy0,426
Đá mài0,350
Vật liệu khác1
Nhân công
Nhân công nhóm 427,54
Máy thi công
Cần cẩu 25T0,210
Máy hàn điện 50 kW1,830
Máy nén khí 600 m3/h0,140
Máy mài 1,0 kW0,280
Máy sấy 2 kW0,410
Máy khác1

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m. Lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt các đoạn ống, nắp thăm, mối bù co giãn và các kết cấu mặt bích thử nghiệm theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn mặt bằng.

Cơ sở pháp lý

  • MO.01601 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MO.01601

Mã định mức MO.01601 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MO.01601 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt đường ống thép áp lực ngoài hở nhà máy thủy điện (Đoạn nằm ngang): 0,047 mỡ các loại, 9,784 thép các loại, 4,267 que hàn.
Định mức MO.01601 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MO.01601 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MO.01601 cần: 4,7 mỡ các loại; 978,4 thép các loại; 426,7 que hàn; 12 que hàn than.
Thành phần công việc của định mức MO.01601 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m. Lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt các đoạn ống, nắp thăm, mối bù co giãn và các kết cấu mặt bích thử nghiệm theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn mặt bằng.
Định mức MO.01601 được quy định ở văn bản nào?
Mã MO.01601 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ