Định mức MI.04002 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị sản xuất khí nitơ (N2), cácbonníc (CO2) và hydro (H2) (H2): 1,24 kg mỡ các loại, 1,37 kg dầu các loại, 10 kg thép các loại.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MI.04002 cần: 124 kg mỡ các loại; 137 kg dầu các loại; 1.000 kg thép các loại; 130 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác MI.04000 — Lắp Đặt Thiết Bị Sản Xuất Khí Nitơ (N2), Cácbonníc (Co2) Và Hydro (H2).
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 1,240 |
| Dầu các loại | kg | 1,370 |
| Thép các loại | kg | 10,000 |
| Que hàn | kg | 1,300 |
| Que hàn hợp kim | kg | 5,000 |
| Khí gas | kg | 0,400 |
| Ô xy | chai | 0,200 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,010 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 39,37 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 30T | ca | 0,200 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 3,000 |
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,100 |
| Máy khác | % | 3 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MI.04002 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| MI.04002 | H2 | mã đang xem |
| MI.04001 | N2, CO2 | -10,7% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.