Định mức DC.09001 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm phân tích mẫu clo - trong nguyên liệu làm xi măng (Số lượng): 0,5 gam axit nitric đặc (hno3), 2 gam bạc nitrat (agno3), 0,28 gam phèn sắt (feso4.7h2o).
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DC.09001 cần: 50 gam axit nitric đặc (hno3); 200 gam bạc nitrat (agno3); 28 gam phèn sắt (feso4.7h2o); 60 gam nitro benzen tinh khiết (c6h5no2).
Thuộc nhóm công tác DC.09000 — Thí Nghiệm Phân Tích Mẫu Clo - Trong Nguyên Liệu Làm Xi Măng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Axit nitric đặc (HNO3) | gam | 0,5 |
| Bạc Nitrat (AgNO3) | gam | 2,0 |
| Phèn sắt (FeSO4.7H2O) | gam | 0,28 |
| Nitro Benzen tinh khiết (C6H5NO2) | gam | 0,6 |
| Kali Thiocyanate (KSCN) | gam | 2,0 |
| Nước cất | lít | 3,0 |
| Điện năng | kwh | 88,80 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Kỹ sư | công | 2,5 |
| Máy thi công | ||
| Tủ sấy | ca | 8,0 |
| Cân phân tích | ca | 0,06 |
| Bếp điện | ca | 8,0 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
- Giao nhận mẫu và nhận nhiệm vụ;
- Kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.