Định mức DC.06001 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, (California Bearing Ratio) (Số lượng): 0,06 bộ cối chế mẫu lớn kt 152,4x116,43mm, 0,036 bộ cối cbr kt 152,4x177,8mm, 7,55 kwh điện năng.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DC.06001 cần: 6 bộ cối chế mẫu lớn kt 152,4x116,43mm; 3,6 bộ cối cbr kt 152,4x177,8mm; 755 kwh điện năng; 446 công nhân công nhóm 4.
Thuộc nhóm công tác DC.06000 — Thí Nghiệm Xác Định Chỉ Số Cbr Của Đất, Đá Dăm (California Bearing Ratio).
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cối chế mẫu lớn KT 152,4x116,43mm | bộ | 0,06 |
| Cối CBR KT 152,4x177,8mm | bộ | 0,036 |
| Điện năng | kwh | 7,55 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 4,46 |
| Máy thi công | ||
| Máy đầm | ca | 0,17 |
| Máy hút chân không | ca | 0,15 |
| Máy nén CBR | ca | 0,30 |
| Cân phân tích | ca | 0,77 |
| Tủ sấy | ca | 0,67 |
| Máy khác | % | 10 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.