Định mức DB.08001 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm xác định cường độ bê tông phương pháp khoan lấy mẫu (Số lượng): 10,332 kwh điện năng, 2 cái vít nở loại d16, 0,01 cái ống khoan.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DB.08001 cần: 1.033,2 kwh điện năng; 200 cái vít nở loại d16; 1 cái ống khoan; 5 kg bột capping màu.
Thuộc nhóm công tác DB.08000 — Thí Nghiệm Xác Định Cường Độ Bê Tông Bằng Phương Pháp Khoan Lấy Mẫu.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Điện năng | kwh | 10,332 |
| Vít nở loại d16 | cái | 2,0 |
| Ống khoan | cái | 0,01 |
| Bột Capping màu | kg | 0,05 |
| Vữa không co | kg | 7,0 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 4,35 |
| Máy thi công | ||
| Máy dò vị trí cốt thép | ca | 0,1 |
| Máy khoan cầm tay | ca | 0,032 |
| Máy khoan lấy mẫu chuyên dụng | ca | 1,25 |
| Máy cắt bê tông 7,5kW | ca | 0,375 |
| Máy cắt, mài mẫu vật liệu | ca | 0,375 |
| Khuôn Capping mẫu | ca | 0,25 |
| Máy kéo, nén thuỷ lực 200 tấn | ca | 0,045 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.