Định mức DB.04001 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm đo tốc độ ăn mòn của cốt thép trong bê tông bằng máy đo điện hoá (Số lượng): 0,4 kwh điện năng, 0,25 cái điện cực phụ trợ và so sánh, 0,25 cái bình chứa điện cực.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DB.04001 cần: 40 kwh điện năng; 25 cái điện cực phụ trợ và so sánh; 25 cái bình chứa điện cực; 600 lít dung dịch tiếp xúc điện.
Thuộc nhóm công tác DB.04000 — Thí Nghiệm Đo Tốc Độ Ăn Mòn Của Cốt Thép Trong Bê Tông Db.04001 Thí Nghiệm Đo Tốc Độ Ăn Mòn Của Cốt Thép Trong Bê Tông Bằng Máy Đo Điện Hóa.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Điện năng | kwh | 0,40 |
| Điện cực phụ trợ và so sánh | cái | 0,25 |
| Bình chứa điện cực | cái | 0,25 |
| Dung dịch tiếp xúc điện | lít | 6,0 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Kỹ sư | công | 0,98 |
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,42 |
| Máy thi công | ||
| Máy vi tính chuyên dụng | ca | 0,23 |
| Máy đo tốc độ ăn mòn của cốt thép trong bê tông | ca | 1,38 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DB.04001 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DB.04001 | Số lượng | mã đang xem |
| DB.04002 | Số lượng | -72,2% |
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.