Định mức DA.53005 — Thí nghiệm vữa xi măng khô trộn sẵn không co — Xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa đóng rắn

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí

Định mức DA.53005 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm vữa xi măng khô trộn sẵn không co (Xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa đóng rắn): 7,54 công nhân công nhóm 4, 0,021 ca cân kỹ thuật, 88,2 ca dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.53005 cần: 754 công nhân công nhóm 4; 2,1 ca cân kỹ thuật; 8.820 ca dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa; 8.820 ca đồng hồ đo biến dạng.

Thuộc nhóm công tác DA.53000 — Thí Nghiệm Vữa Xi Măng Khô Trộn Sẵn Không Co.

Bảng hao phí định mức DA.53005

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Nhân công
Nhân công nhóm 4công7,54
Máy thi công
Cân kỹ thuậtca0,021
Dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữaca88,20
Đồng hồ đo biến dạngca88,20
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.530

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.53005 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.53005Xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa đóng rắnmã đang xem
DA.53001Xác định độ chảy -99,8%
DA.53002Xác định độ tách nước -99,8%
DA.53003Xác định cường độ chịu nén của vữa -99,5%
DA.53004Xác định thay đổi chiều cao cột vữa trong quá trình đông kết -99,3%

Xem nguyên bảng DA.530 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • DA.53005 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.53005

Mã định mức DA.53005 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.53005 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm vữa xi măng khô trộn sẵn không co (Xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa đóng rắn): 7,54 công nhân công nhóm 4, 0,021 ca cân kỹ thuật, 88,2 ca dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa.
Định mức DA.53005 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.53005 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.53005 cần: 754 công nhân công nhóm 4; 2,1 ca cân kỹ thuật; 8.820 ca dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa; 8.820 ca đồng hồ đo biến dạng.
Mã DA.53005 khác gì các mã cùng bảng DA.530?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa đóng rắn"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.53001 thấp hơn 99.8%, mã DA.53002 thấp hơn 99.8%, mã DA.53003 thấp hơn 99.5%.
Thành phần công việc của định mức DA.53005 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Tiếp theo
Định mức DA.53005 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.53005 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ