Định mức DA.53004 — Thí nghiệm xi măng khô trộn sẵn không co — Xác định thay đổi chiều cao cột vữa trong quá trình đông kết

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí

Định mức DA.53004 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm xi măng khô trộn sẵn không co (Xác định thay đổi chiều cao cột vữa trong quá trình đông kết): 2 kwh điện năng, 0,69 công nhân công nhóm 4, 0,031 ca máy trộn xi măng 5l.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.53004 cần: 200 kwh điện năng; 69 công nhân công nhóm 4; 3,1 ca máy trộn xi măng 5l; 2,1 ca cân kỹ thuật.

Thuộc nhóm công tác DA.53000 — Thí Nghiệm Vữa Xi Măng Khô Trộn Sẵn Không Co.

Bảng hao phí định mức DA.53004

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh2,0
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,69
Máy thi công
Máy trộn xi măng 5lca0,031
Cân kỹ thuậtca0,021
Thiết bị xác định thay đổi chiều cao cột vữaca0,563
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.530

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.53004 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.53004Xác định thay đổi chiều cao cột vữa trong quá trình đông kếtmã đang xem
DA.53001Xác định độ chảy -73,4%
DA.53002Xác định độ tách nước -76,1%
DA.53003Xác định cường độ chịu nén của vữa -31,9%
DA.53005Xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa đóng rắn +13.996,6%

Xem nguyên bảng DA.530 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • DA.53004 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.53004

Mã định mức DA.53004 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.53004 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm xi măng khô trộn sẵn không co (Xác định thay đổi chiều cao cột vữa trong quá trình đông kết): 2 kwh điện năng, 0,69 công nhân công nhóm 4, 0,031 ca máy trộn xi măng 5l.
Định mức DA.53004 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.53004 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.53004 cần: 200 kwh điện năng; 69 công nhân công nhóm 4; 3,1 ca máy trộn xi măng 5l; 2,1 ca cân kỹ thuật.
Mã DA.53004 khác gì các mã cùng bảng DA.530?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Xác định thay đổi chiều cao cột vữa trong quá trình đông kết"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.53001 thấp hơn 73.4%, mã DA.53002 thấp hơn 76.1%, mã DA.53003 thấp hơn 31.9%.
Thành phần công việc của định mức DA.53004 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Định mức DA.53004 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.53004 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ