Định mức DA.52001 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm bê tông nhẹ - gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (Xác định kích thước, độ vuông góc, độ thẳng cạnh, độ phẳng mặt và kiểm tra khuyết tật ngoại quan): 0,85 công nhân công nhóm 4.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.52001 cần: 85 công nhân công nhóm 4.
Thuộc nhóm công tác DA.52000 — Thí Nghiệm Cơ Lý Bê Tông Nhẹ - Gạch Bê Tông Nhẹ, Khí Không Chưng Áp.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,85 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.52001 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DA.52001 | Xác định kích thước, độ vuông góc, độ thẳng cạnh, độ phẳng mặt và kiểm tra khuyết tật ngoại quan | mã đang xem |
| DA.52002 | Xác định độ ẩm và khối lượng thể tích khô | +419,3% |
| DA.52003 | Xác định cường độ nén | -8,8% |
| DA.52004 | Xác định độ co khô | +835,5% |
| DA.52005 | Xác định độ hút nước | +335,3% |
| DA.52006 | Xác định hệ số dẫn nhiệt | +363,5% |
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.