Định mức DA.43005 — Thí nghiệm cửa sổ và cửa đi bằng gỗ; bằng bằng nhựa — Già hóa nhiệt

Định mức DA.43005 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm cửa sổ và cửa đi bằng gỗ; bằng bằng nhựa (Già hóa nhiệt): 36,8 kwh điện năng, 1 công nhân công nhóm 4, 3 ca tủ sấy.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.43005 cần: 3.680 kwh điện năng; 100 công nhân công nhóm 4; 300 ca tủ sấy; 100 ca lò nung.

Thuộc nhóm công tác DA.43000 — Thí Nghiệm Cửa Sổ Và Cửa Đi Bằng Gỗ, Bằng Kim Loại, Bằng Nhựa.

Bảng hao phí định mức DA.43005

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh36,80
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công1,0
Máy thi công
Tủ sấyca3,0
Lò nungca1,0
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.430

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.43005 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.43005Già hóa nhiệtmã đang xem
DA.43001Độ lọt khí -87,5%
DA.43002Độ kín nước -87,5%
DA.43003Độ bền áp lực gió -89,8%
DA.43004Cơ lý -70,0%

Xem nguyên bảng DA.430 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • DA.43005 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.43005

Mã định mức DA.43005 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.43005 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm cửa sổ và cửa đi bằng gỗ; bằng bằng nhựa (Già hóa nhiệt): 36,8 kwh điện năng, 1 công nhân công nhóm 4, 3 ca tủ sấy.
Định mức DA.43005 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.43005 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.43005 cần: 3.680 kwh điện năng; 100 công nhân công nhóm 4; 300 ca tủ sấy; 100 ca lò nung.
Mã DA.43005 khác gì các mã cùng bảng DA.430?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Già hóa nhiệt"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.43001 thấp hơn 87.5%, mã DA.43002 thấp hơn 87.5%, mã DA.43003 thấp hơn 89.8%.
Thành phần công việc của định mức DA.43005 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Định mức DA.43005 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.43005 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã DA.43005 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng
  • Cùng bảng DA.430 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại DA — Thí Nghiệm Cửa Sổ Và Cửa Đi Bằng Gỗ, Bằng Kim Loại, Bằng Nhựa

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ