Định mức DA.29007 — Thí nghiệm cơ lý vật liệu bột trong bê tông nhựa — Độ trương nở của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí

Định mức DA.29007 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm cơ lý vật liệu bột trong bê tông nhựa (Độ trương nở của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường): 0,05 kwh điện năng, 1,925 công nhân công nhóm 4, 0,063 ca cân kỹ thuật.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.29007 cần: 5 kwh điện năng; 192,5 công nhân công nhóm 4; 6,3 ca cân kỹ thuật; 6,3 ca cân thủy tĩnh.

Thuộc nhóm công tác DA.29000 — Thí Nghiệm Cơ Lý Vật Liệu Bột Khoáng Trong Bê Tông Nhựa.

Bảng hao phí định mức DA.29007

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh0,05
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 4công1,925
Máy thi công
Cân kỹ thuậtca0,063
Cân thủy tĩnhca0,063
Máy hút chân khôngca0,063
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.290

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.29007 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.29007Độ trương nở của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đườngmã đang xem
DA.29001Thành phần hạt bột khoáng +99,1%
DA.29002Hàm lượng bột khoáng mất khi nung +44,3%
DA.29003Hàm lượng nước +140,1%
DA.29004Khối lượng riêng của bột khoáng chất +120,7%
DA.29005Khối lượng riêng của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đường +295,4%
DA.29006Khối lượng thể tích và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường +302,0%
DA.29008Chỉ số về hàm lượng nhựa và bột khoáng -33,6%

Xem nguyên bảng DA.290 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • DA.29007 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.29007

Mã định mức DA.29007 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.29007 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm cơ lý vật liệu bột trong bê tông nhựa (Độ trương nở của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường): 0,05 kwh điện năng, 1,925 công nhân công nhóm 4, 0,063 ca cân kỹ thuật.
Định mức DA.29007 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.29007 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.29007 cần: 5 kwh điện năng; 192,5 công nhân công nhóm 4; 6,3 ca cân kỹ thuật; 6,3 ca cân thủy tĩnh.
Mã DA.29007 khác gì các mã cùng bảng DA.290?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Độ trương nở của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.29001 cao hơn 99.1%, mã DA.29002 cao hơn 44.3%, mã DA.29003 cao hơn 140.1%.
Thành phần công việc của định mức DA.29007 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Tiếp theo
Định mức DA.29007 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.29007 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ