Định mức DA.06007 — Thí nghiệm phân tích thành phần hoá học vật liệu cát, đá gạch — Hàm lượng MgO

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu10 dòng hao phí

Định mức DA.06007 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm phân tích thành phần hoá học vật liệu cát, đá gạch (Hàm lượng MgO): 1,79 kwh điện năng, 1,5 lít nước cất, 0,3 hộp giấy lọc.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.06007 cần: 179 kwh điện năng; 150 lít nước cất; 30 hộp giấy lọc; 3 kg axit ethylendiamin tetra (edta).

Thuộc nhóm công tác DA.06000 — Thí Nghiệm Phân Tích Thành Phần Hóa Học Vật Liệu Cát, Đá, Gạch.

Bảng hao phí định mức DA.06007

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh1,79
Nước cấtlít1,5
Giấy lọchộp0,3
Axit ethylendiamin tetra (EDTA)kg0,03
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,45
Máy thi công
Bếp điệnca0,263
Máy chưng cất nướcca0,25
Tủ hút khí độcca0,125
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.060

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.06007 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.06007Hàm lượng MgOmã đang xem
DA.06001Độ ẩm -10,3%
DA.06002Độ mất khi nung +222,0%
DA.06003Hàm lượng SiO2 +924,1%
DA.06004Hàm lượng Fe2O3 -56,3%
DA.06005Hàm lượng CaO +5,7%
DA.06006Hàm lượng Al2O3 -14,4%
DA.06008Hàm lượng SO3 +81,5%
DA.06009Hàm lượng TiO2 -45,3%
DA.06010K2O, Na2O +107,3%
DA.06011Cặn không tan +80,6%
DA.06012CaO tự do +38,6%
DA.06013Thành phần hạt bằng LAZER +95,3%
DA.06014Độ hút vôi +226,9%
DA.06015SiO2 hoạt tính +208,6%
DA.06016Al2O3 hoạt tính +136,0%

Xem nguyên bảng DA.060 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • DA.06007 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.06007

Mã định mức DA.06007 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.06007 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm phân tích thành phần hoá học vật liệu cát, đá gạch (Hàm lượng MgO): 1,79 kwh điện năng, 1,5 lít nước cất, 0,3 hộp giấy lọc.
Định mức DA.06007 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.06007 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.06007 cần: 179 kwh điện năng; 150 lít nước cất; 30 hộp giấy lọc; 3 kg axit ethylendiamin tetra (edta).
Mã DA.06007 khác gì các mã cùng bảng DA.060?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Hàm lượng MgO"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.06001 thấp hơn 10.3%, mã DA.06002 cao hơn 222%, mã DA.06003 cao hơn 924.1%.
Thành phần công việc của định mức DA.06007 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Tiếp theo
Định mức DA.06007 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.06007 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ